拷貝
khảo bối
Hán Việt: khảo bối · Pinyin: kǎo bèi
Tổng quan
phim âm bản; phim gốc; bản chính
用拍摄成的电影底片洗印出来供放映用的胶片。也叫正片; 复制(音像制品、计算机文件等); 复制出的音像制品和计算机文件等。
原件的複製、複寫或模仿。為英語copy的音譯。
Nghĩa
Việt
- Cihui sao chép
- Tần suất từ sao chép , sao chép (từ mượn); phim âm bản; phim gốc; bản chính
- Tần suất từ khảo bối: phim âm bản/phim gốc/bản chính; bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng, bản, cuộn (sách); số (báo), (ngành in) bản thảo, bản in, đề tài để viết (báo), kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ), bản thảo đã sửa và chép lại rõ ràng trước khi đưa in, bản nháp, sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng, quay cóp; phim gốc; bản chính
- Biên soạn copy M:¹fèn; ¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原件的複製、複寫或模仿。為英語copy的音譯。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用拍摄成的电影底片洗印出来供放映用的胶片。也叫正片; 复制(音像制品、计算机文件等); 复制出的音像制品和计算机文件等。
- Kaggle Zh-Vi copy
Eng
- Cihui copy; to copy (loanword)
- Tần suất từ n. <loan> copy M:¹fèn; ¹zhāng
Đức
- Handedict kopieren, nachahmen, abschreiben