掩卷

yǎn juànyểm quyển

Hán Việt: yểm quyển · Pinyin: yǎn juàn

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【掩卷】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(literary) to close the book (after a reading session)"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.合上书本。多为阅读中有所感触的举动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

闔起書本。如:「看了小說裡的悲慘情節,不禁掩卷嘆息。」唐.李白〈翰林讀書言懷呈集賢諸學士〉詩:「片言苟會心,掩卷忽而笑。」

Cấu tạo: 掩 (yểm) + 卷 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gấp sách
  • Biên soạn 1. close the book 2. stop studying

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 闔起書本。如:「看了小說裡的悲慘情節,不禁掩卷嘆息。」唐.李白〈翰林讀書言懷呈集賢諸學士〉詩:「片言苟會心,掩卷忽而笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.合上书本。多为阅读中有所感触的举动。

Eng

  • Cihui 掩卷 ǎnjuàn v.o. <wr.> 1. close the book 2. stop studying

Từ liên quan

Gần nghĩa

卷云 · 卷住 · 卷入 · 卷刃 · 卷发 · 卷合 · 卷子 · 卷宗