提心吊膽
đề tâm điếu đảm
Hán Việt: đề tâm điếu đảm · Pinyin: tí xīn diào dǎn
Tổng quan
(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心理上、精神上擔憂恐懼,無法平靜下來。《二刻拍案驚奇》卷三一:「眾人又多有笑他忘了父仇的事,已漸冷徑,沒人提起了。怎知世名日夜提心吊膽,時刻不忘!」也作「提心弔膽」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) nervous; fearful; on edge
- Cihui 提心吊膽 íxīndiàodǎn f.e. 1. be on tenterhooks 2. be scared/jittery; be cautious and anxious; be in constant fear | Jìnlái tā ¹duì shīyè ∼. He's recently been in constant fear of unemployment.