插于

sáp vu

Hán Việt: sáp vu

Tổng quan

cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (nghĩa bóng) ngư

Cấu tạo: 插 (sáp) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắm vào

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi stick

Eng

  • Cihui stick

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是 · 于時 · 于此 · 于歸