搗棒

dǎo bàngđảo bổng

Hán Việt: đảo bổng · Pinyin: dǎo bàng

Tổng quan

bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê), gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...), giùi khoan sắt, búa tan đinh, bàn chải để đánh bóng nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...), đầm, nện người đ

Cấu tạo: 搗 (đảo) + 棒 (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chày
  • Google Alex v6 côn trùng
  • Tần suất từ bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê), gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...), giùi khoan sắt, búa tan đinh, bàn chải để đánh bóng nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...), đầm, nện người đầm (đất), cái đầm (để đầm đất), vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn, mua chuộc, đút lót, giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dolly

Eng

  • Tần suất từ dolly

Đức

  • Handedict Käfer (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

搗亂 · 搗賣 · 捣器 · 捣固 · 搗實 · 搗弄 · 搗毀 · 搗爛