搶劫

qiǎng jiéthưởng kiếp

Hán Việt: thưởng kiếp · Pinyin: qiǎng jié

Tổng quan

cướp đoạt; cướp bóc; cướp giật; ăn cướp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以暴力掠夺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用暴力手段強行掠奪財物。《三國演義》第十六回:「打聽得是劉備之弟張飛,詐妝山賊,搶劫馬匹去了。」《老殘遊記》第七回:「小盜則隨時隨地無賴之徒及失業的頑民胡亂搶劫,既無人幫助,又無槍火兵器。」

Cấu tạo: 搶 (thưởng) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôi của
  • Tần suất từ thương kiếp/thướng kiếp/thưởng kiếp: cướp bóc/cướp đoạt/cướp giật/ăn cướp; cướp; sự cướp bóc (Anh,Ân) sự cướp bóc sự trộm cắp, trộm cắp chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu), bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh) chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu), bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh) sự cướp bóc, sự cướp phá, cướp bóc, cướp phá sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt, của cướp bóc; của ăn cắp, (từ lóng) lời, của kiếm chác được, cướp bóc; tước đoạt…
  • Biên soạn 搶劫 qiǎngjié* v. plunder; pillage; despoil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用暴力手段強行掠奪財物。《三國演義》第十六回:「打聽得是劉備之弟張飛,詐妝山賊,搶劫馬匹去了。」《老殘遊記》第七回:「小盜則隨時隨地無賴之徒及失業的頑民胡亂搶劫,既無人幫助,又無槍火兵器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以暴力掠夺。
  • Kaggle Zh-Vi brigandage

Eng

  • Cihui to rob; looting
  • Tần suất từ 搶劫 qiǎngjié* v. plunder; pillage; despoil , Zuótiān yǒurén ∼ zhè jiā yínháng. This bank was robbed yesterday. ◆n. spoliation

Đức

  • Handedict gewaltsam etw. an sich reißen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劫夺 · 劫掠 · 强抢 · 抢夺 · 抢掠 · 掠夺 · 掳掠 · 洗劫