摇篮曲

yáo lán qǔdiêu lam khúc

Hán Việt: diêu lam khúc · Pinyin: yáo lán qǔ

Tổng quan

* KHÚC khúc hát ru; bài hát ru

新华 · Tân Hoa Đại lục

催婴儿入睡时唱的小歌曲,也指由此发展而成的形式简单的声乐曲或器乐曲。一般曲调轻柔绵长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

節奏和緩的幼兒催眠曲。有名的曲子很多,如「舒伯特的搖籃曲」。

Cấu tạo: 搖 (diêu) + 籃 (lam) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khúc hát ru
  • Google Alex v6 nhạc ru
  • VietPhrases bài hát ru
  • Tần suất từ hát ru; bài hát ru con; bài hát ru
  • Biên soạn lullaby; cradlesong M:²shǒu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節奏和緩的幼兒催眠曲。有名的曲子很多,如「舒伯特的搖籃曲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 催婴儿入睡时唱的小歌曲,也指由此发展而成的形式简单的声乐曲或器乐曲。一般曲调轻柔绵长。
  • Kaggle Zh-Vi cradlesong

Eng

  • Cihui lullaby
  • Tần suất từ n. lullaby; cradlesong M:²shǒu

Đức

  • Handedict Berceuse (Wiegenlied) (S, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

摇篮车 · 搖籃 · 摇篮 · 摇篮时代 · 摇篮儿 · 摇篮帽