摔打

shuāi dasuất đả

Hán Việt: suất đả · Pinyin: shuāi da

Tổng quan

đập; giũ. giũ bùn đất trên cái chổi đi.; rèn luyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

抓在手里磕打:把笤帚上的泥~~; 比喻磨练; 锻炼:到社会上~~有好处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容生氣時動作的粗野放肆。如:「有話好說,何必摔打呢?」 2.歷練世故人情。如:「在外頭摔打過。」

Cấu tạo: 摔 (suất) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập
  • Cihui gõ nắm trong tay và đập
  • Cihui rèn luyện bản thân
  • Tần suất từ đập , gõ nắm trong tay và đập , rèn luyện bản thân; 1. đập; giũ. giũ bùn đất trên cái chổi đi. 2. rèn luyện; giũ; rèn luyện
  • Biên soạn 摔打 huāida v. 1. beat; knock 2. rough it; temper oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容生氣時動作的粗野放肆。如:「有話好說,何必摔打呢?」 2.歷練世故人情。如:「在外頭摔打過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抓在手里磕打:把笤帚上的泥~~; 比喻磨练; 锻炼:到社会上~~有好处。

Eng

  • Cihui to knock; to grasp sth in the hand and beat it; to toughen oneself up
  • Tần suất từ 摔打 huāida v. 1. beat; knock 2. rough it; temper oneself

Đức

  • Handedict sich abhärten, sich stählern

Từ liên quan

Gần nghĩa

打七 · 打下 · 打中 · 打乱 · 打亂 · 打井 · 打人 · 打从