撒尿
tát niệu
Hán Việt: tát niệu · Pinyin: sā niào
Tổng quan
đi tiểu; đi đái; tiểu tiện
排泄尿。
小便。如:「主人應訓練小狗不要隨地撒尿。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đái
- Cihui đi vệ sinh
- Cihui tè
- Tần suất từ đái; tiểu; (từ cổ,nghĩa cổ) làm những chuyện dớ dẩn, (thông tục) đái, đi tè (trẻ con) ghụi ẻ khát nước tiểu, rùi áu khát đi tè, đái ra (máu...), làm ướt đầm nước đái đi đái, đi tiểu sự đi đái, sự đi tiểu nước đái; việc đái (dùng để nói với trẻ con hoặc do trẻ con dùng), đái; đi tiểu , đái , đi vệ sinh , tè; tát niệu/tản niệu: đi tiểu/đi đái/tiểu tiện; đi tiểu; đi đái; tiểu tiện; đi đái; tiểu tiện
- Biên soạn piss; pee; urinate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小便。如:「主人應訓練小狗不要隨地撒尿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排泄尿。
- Kaggle Zh-Vi piddle
Eng
- Cihui to pass water; to piss; to urinate; to wee wee
- Tần suất từ v.o. <coll.> piss; pee; urinate
Đức
- Handedict Harnentleerung aus der Blase