擠兌

jǐ duìtễ đoái

Hán Việt: tễ đoái · Pinyin: jǐ duì

Tổng quan

chen nhau đổi tiền mặt; tranh nhau đổi tiền mặt.; ép; ép buộc; bắt buộc. Nếu cháu không thích học dương cầm, thì cô đừng nên ép buộc cháu.; sỉ nhục; lăng mạ; coi nhẹ; xem thường. Họ sỉ nhục tôi, nói là tôi chẳng làm nên trò trống gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

许多人到银行里挤着兑现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人群爭先恐後到金融機構兌取現金。如:「銀行若發生財務危機,則容易引起客戶擠兌的風潮。」

Cấu tạo: 擠 (tễ) + 兌 (đoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng
  • Tần suất từ tranh nhau đổi tiền mặt; ép; ép buộc; bắt buộc; sỉ nhục; lăng mạ; coi nhẹ; xem thường
  • Biên soạn 擠兌 jǐduì v. <trad.> run on a bank

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人群爭先恐後到金融機構兌取現金。如:「銀行若發生財務危機,則容易引起客戶擠兌的風潮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 许多人到银行里挤着兑现。

Eng

  • Cihui a run on a bank
  • Tần suất từ v. <topo.> 1. embarrass (sb.) 2. insult; belittle force to do sth., , ►See also ¹jǐduì

Đức

  • Handedict Bankenkrise, Run auf Bargeld (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兌印 · 兌子 · 兌獎 · 兌付 · 兌換 · 兌現 · 挤乳 · 擠入