擺脫

bǎi tuō bãi thoát

Hán Việt: bãi thoát · Pinyin: bǎi tuō

Tổng quan

thoát khỏi | vứt bỏ (ý tưởng cũ,...) | loại bỏ | thoát ly (khỏi) | thoát ra (khỏi) | giải thoát bản thân khỏi | tự giải thoát

Cấu tạo: (bãi) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát khỏi | vứt bỏ (ý tưởng cũ,...) | loại bỏ | thoát ly (khỏi) | thoát ra (khỏi) | giải thoát bản thân khỏi | tự giải thoát
  • Cihui bãi thoát bãi thoát ☆Cũng như Bãi lạc 擺落.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設法撇開牽絆的事物,不受其拘束。唐.韓偓〈送人棄官入道〉詩:「忸怩非壯志,擺脫是良圖。」《宣和畫譜.卷一八.易元吉》:「初以工花鳥專門,及見趙昌畫,乃曰:『世未乏人,要擺脫舊習,超軼古人之所未到,則可以謂名家。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱离(牵制、束缚、困难等不利的情况):~困境|~苦恼|~坏人的跟踪。

Eng

  • CC-CEDICT to break away from|to cast off (old ideas etc)|to get rid of|to break away (from)|to break out (of)|to free oneself from|to extricate oneself
  • Cihui to break away from; to cast off (old ideas etc); to get rid of; to break away (from); to break out (of); to free oneself from; to extricate oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开脱 · 擺落 · 脱离 · 解脱

Từ trái nghĩa

控制 · 陷溺