收入政策

shōu rù zhèng cèthu nhập chánh sách

Hán Việt: thu nhập chánh sách · Pinyin: shōu rù zhèng cè

Tổng quan

chính sách thu nhập

新华 · Tân Hoa Đại lục

政府为达到一定目标对个人收入规定的方针和原则。例如,为保障社会成员的最低生活水平,政府以法律形式规定最低工资标准; 为抑制一部分人收入过高,规定对高收入者征收所得税; 为克服平均主义,允许一部分人通过诚实劳动和合法经营先富起来; 为控制过度通货膨胀,在一定时期内冻结工资和物价等。

Cấu tạo: 收 (thu) + 入 (nhập) + 政 (chánh) + 策 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chính sách thu nhập
  • Tần suất từ chính sách thu nhập

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府为达到一定目标对个人收入规定的方针和原则。例如,为保障社会成员的最低生活水平,政府以法律形式规定最低工资标准; 为抑制一部分人收入过高,规定对高收入者征收所得税; 为克服平均主义,允许一部分人通过诚实劳动和合法经营先富起来; 为控制过度通货膨胀,在一定时期内冻结工资和物价等。

Từ liên quan

Gần nghĩa

收入干草棚 · 收入传票 · 收入减少 · 收入分享 · 收入分配 · 收入差距 · 收入底线 · 收入弹性