放下屠刀,立便成佛

fàng xià tú dāo,lì biàn chéng fó

Pinyin: fàng xià tú dāo,lì biàn chéng fó

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (hạ) + (đồ) + (đao) + + (lập) + 便 (tiện) + (thành) + (phật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放:安放,搁置;屠刀:宰杀牲畜的刀。佛教语,劝人改恶从善。比喻作恶的人决心改过,就能变成好人。