放下屠刀,立地成佛

fàng xià tú dāo,lì dì chéng fó

Pinyin: fàng xià tú dāo,lì dì chéng fó

Tổng quan

hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức | sám hối và được xá tội

Cấu tạo: (phóng) + (hạ) + (đồ) + (đao) + + (lập) + (địa) + (thành) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức | sám hối và được xá tội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)佛教徒勸人修行的話。後比喻只要真心改惡從善,便立即成為好人。《朱子語類.卷三○.論語.雍也篇》:「佛家所謂『放下屠刀,立地成佛』,若有過能不貳,直是難。」《鏡花緣》第一○回:「此非『放下屠刀,立地成佛』麼!可見上天原許眾生回心向善的。」也作「放下屠刀便成佛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家劝人改恶从善的话。比喻作恶的人一旦认识了自己的罪行,决心改过,仍可以很快变成好人。
  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛教徒劝人修行的话,后用来比喻作恶的人只要决心悔改,就会变成好人。

Eng

  • CC-CEDICT lay down butcher's knife, become a Buddha on the spot (idiom); instant rehabilitation|to repent and be absolved of one's crimes
  • Cihui lay down butcher's knife, become a Buddha on the spot (idiom); instant rehabilitation/to repent and be absolved of one's crimes