放在括号里

phóng tại quát hào lí

Hán Việt: phóng tại quát hào lí

Tổng quan

(kiến trúc) côngxon, rầm chia, dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm, (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác), (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch, gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc, xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng, (quân sự) bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc

Cấu tạo: 放 (phóng) + 在 (tại) + 括 (quát) + 號 (hào) + 裏 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đặt ngoặc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bracket

Từ liên quan

Gần nghĩa

放在前面的 · 放在地面上 · 放在摇篮内 · 放在新地方 · 放在枪膛内 · 放在眼里 · 放在上面 · 放在层间