放在眼里

fàng zài yǎn lǐphóng tại nhãn lí

Hán Việt: phóng tại nhãn lí · Pinyin: fàng zài yǎn lǐ

Tổng quan

chú ý , quan tâm , coi trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

指重视,看得起。

Cấu tạo: 放 (phóng) + 在 (tại) + 眼 (nhãn) + 裏 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú ý
  • Cihui quan tâm
  • Cihui coi trọng
  • Tần suất từ phóng tại nhãn lí/phóng tại nhãn lý/phỏng tại nhãn lí/phỏng tại nhãn lý: để vào mắt; để vào mắt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指重视,看得起。

Eng

  • Cihui to pay attention to; to care about; to attach importance to
  • Tần suất từ to pay attention to; to care about; to attach importance to

Từ liên quan

Gần nghĩa

放在上面 · 放在层间 · 放在心上 · 放在桌上 · 放在附近 · 放在前面的 · 放在地面上 · 放在括号里