放在枪膛内

phóng tại thương thang nội

Hán Việt: phóng tại thương thang nội

Tổng quan

buồng, phòng; buồng ngủ, (số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ, (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà, (Chamber) phòng, viện, phòng thương mại, hạ nghị viện, khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục), chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot), bỏ vào phòng, nhốt vào phòng, (kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc

Cấu tạo: 放 (phóng) + 在 (tại) + 槍 (thương) + 膛 (thang) + 內 (nội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nạp đạn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi chamber

Từ liên quan

Gần nghĩa

放在前面的 · 放在地面上 · 放在括号里 · 放在摇篮内 · 放在新地方 · 放在眼里 · 放在上面 · 放在层间