放射性同位素治療

fàng shè xìng tóng wèi sù zhì liáo phóng xạ tính đồng vị tố trì liệu

Hán Việt: phóng xạ tính đồng vị tố trì liệu · Pinyin: fàng shè xìng tóng wèi sù zhì liáo

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (xạ) + (tính) + (đồng) + (vị) + (tố) + (trì) + (liệu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用放射性同位素进行的疾病治疗。放射性同位素有镭(ra)、钴60、铯137、铱192、金198、钽182、锶90。在对肿瘤的放射治疗中,主要是利用放射性同位素放射的β和γ射线,特别是γ射线。