故事書

gù shi shūcố sự thư

Hán Việt: cố sự thư · Pinyin: gù shi shū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

將神話傳說、民間故事、偉人傳記或世界名著等,以淺顯易懂、生動活潑的筆調書寫而成的書籍。其中多附上精美插圖。

Cấu tạo: 故 (cố) + 事 (sự) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sách truyện
  • Biên soạn storybook M:¹běn/²bù/⁴cè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將神話傳說、民間故事、偉人傳記或世界名著等,以淺顯易懂、生動活潑的筆調書寫而成的書籍。其中多附上精美插圖。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi storybook

Eng

  • Cihui 故事書 ùshishū n. storybook M:¹běn/²bù/⁴cè
  • Tần suất từ n. storybook M:¹běn/²bù/⁴cè

Đức

  • Handedict Märchenbuch

Từ liên quan

Gần nghĩa

故事片 · 故事線 · 故事诗 · 故事 · 故事体的 · 故事片儿 · 故事片兒 · 故事会