文字禪
văn tự thiện
Hán Việt: văn tự thiện · Pinyin: wén zì chán
Tổng quan
1.用诗文阐发的禅理。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Thiền văn tự
- Nguồn khác Chỉ cho pháp môn thiền tông đem chữ nghĩa ngôn ngữ để giải thích
- Nguồn khác Giác Phạm Hòa Thượng Tháp Tại Đồng An trong HĐNL q
- Nguồn khác 6 ghi: 說文字禪,籠絡虛空。罵古塔主,不明要旨。 Nói thiền văn tự, khống chế hư không
- Nguồn khác Mắng cổ tháp chủ, chẳng sáng yếu chỉ