文字學

wén zì xuévăn tự học

Hán Việt: văn tự học · Pinyin: wén zì xué

Tổng quan

HỌC văn tự học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.研究文字的起源﹑发展﹑性质﹑体系及其形﹑音﹑义关系﹑正字法以及个别文字的演变情况等的学科﹐是语言学的一个部门。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

研究文字的形、音、義及其演變的學術。

Cấu tạo: 文 (văn) + 字 (tự) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên cứu chữ viết
  • Tần suất từ ngôn ngữ học; văn hiến học; bác ngữ học; môn ngữ văn; văn tự học/vấn tự học: văn tự học; văn tự học
  • Biên soạn philology; etymology; graphology; linguistics; logography

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究文字的形、音、義及其演變的學術。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.研究文字的起源﹑发展﹑性质﹑体系及其形﹑音﹑义关系﹑正字法以及个别文字的演变情况等的学科﹐是语言学的一个部门。

Eng

  • Cihui philology
  • Tần suất từ n. philology; etymology; graphology; linguistics; logography

Đức

  • Handedict Philologie (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

文字學家 · 文字狱 · 文字人 · 文字檔 · 文字的 · 文字禪 · 文字 · 文字處理