新版

xīn bǎntân bản

Hán Việt: tân bản · Pinyin: xīn bǎn

Tổng quan

phiên bản mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

經重新修訂內容和排版印刷的書籍或雜誌。如:「這套百科全書是新版的,書中收集了不少新的資料。」

Cấu tạo: 新 (tân) + 版 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn bản mới
  • Tần suất từ phiên bản mới , ấn bản mới
  • Biên soạn 新版 xīnbǎn* n. new edition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經重新修訂內容和排版印刷的書籍或雜誌。如:「這套百科全書是新版的,書中收集了不少新的資料。」

Eng

  • JMdict new publication
  • JMdict new book
  • JMdict new edition
  • JMdict reissue
  • JMdict republication
  • Cihui new edition; new version
  • Tần suất từ 新版 xīnbǎn* n. new edition

Đức

  • Handedict Neudruck

ja

  • JMdict 新版(しんぱん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

新丁 · 新丰 · 新乐 · 新乡 · 新书 · 新井 · 新交 · 新人