方興未艾
phương hưng vị ngải
Hán Việt: phương hưng vị ngải · Pinyin: fāng xīng wèi ài
Tổng quan
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ) | phát triển nhanh | chưa ngừng mạnh | đang trên đà phát triển
Nghĩa
Việt
- Cihui hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ) | phát triển nhanh | chưa ngừng mạnh | đang trên đà phát triển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正在蓬勃發展。宋.陳亮〈祭周賢董文〉:「連歲有江上之役,欲為公壽而不果奔也,謂公之壽方興未艾,而此心終未泯也。」也作「未艾方興」。
Eng
- CC-CEDICT flourishing and still in the ascendant (idiom); rapidly expanding|still growing strong|on the up
- Cihui 方興未艾 āngxīngwèi'ài f.e. be just unfolding; be in the ascendant