既然

jì ránkí nhiên

Hán Việt: kí nhiên · Pinyin: jì rán

Tổng quan

đã (liên từ, thường dùng ở đầu nửa câu trước hoặc nửa câu sau, kết hợp với 就、也、還, biểu thị việc đýa ra tiền đề trước rồi suy luận sau). đã biết làm sai thì phải nhanh chóng sửa chữa. 你既然一定要去,我也不便阻攔. anh đã nhất định đi thì tôi cũng không tiện ngăn cản

新华 · Tân Hoa Đại lục

用在上半句,下半句往往有“就、也、还”跟它呼应,表示先对现实或已有的结论予以承认,而后进一步做出判断:~知道做错了,就应当赶快纠正, 你~一定要去,我也不便阻拦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.已經如此。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「失之毫釐,差以千里,是既然矣。」 2.連詞。多用在上半句的句首,表示前提,後再加以推論。《儒林外史》第三五回:「既然太祖惡其為人,且現在又是禁書,先生就不看他的著作也罷!」《文明小史》第一五回:「老太太既然不准,我想再去請示也屬無益。」也作「既是」。

Cấu tạo: 既 (kí) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì
  • Cihui khi
  • Cihui đã là
  • Biên soạn 既然 jìrán conj. since; as; now that ◆cons. ∼ A jiù/nàme B since A then B

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.已經如此。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「失之毫釐,差以千里,是既然矣。」 2.連詞。多用在上半句的句首,表示前提,後再加以推論。《儒林外史》第三五回:「既然太祖惡其為人,且現在又是禁書,先生就不看他的著作也罷!」《文明小史》第一五回:「老太太既然不准,我想再去請示也屬無益。」也作「既是」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用在上半句,下半句往往有“就、也、还”跟它呼应,表示先对现实或已有的结论予以承认,而后进一步做出判断:~知道做错了,就应当赶快纠正, 你~一定要去,我也不便阻拦。
  • Kaggle Zh-Vi being as

Eng

  • Cihui since; as; this being the case

Đức

  • Handedict weil

Từ liên quan

Gần nghĩa

既然如此 · 既不 · 既定 · 既已 · 既往 · 既得 · 既成 · 既是