日暮途窮
nhật mộ đồ cùng
Hán Việt: nhật mộ đồ cùng · Pinyin: rì mù tú qióng
Tổng quan
hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ) | đang suy tàn | chạm ngõ cụt
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ) | đang suy tàn | chạm ngõ cụt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天色已晚,路已到盡頭。比喻力竭計窮,陷入絕境。唐.杜甫〈投贈哥舒開府二十韻〉:「幾年春草歇,今日暮途窮。」明.陸采《明珠記》第四○齣:「孤身日暮途窮,鎮長愁一命終,幸刑官念我含冤痛,朝夕裡好看供。」也作「途窮日暮」。
Eng
- CC-CEDICT sunset, the end of the road (idiom); in terminal decline|at a dead end
- Cihui 日暮途窮 ìmùtúqióng f.e. at the end of one's rope