日月經天,江河行地

rì yuè jīng tiān,jiāng hé xíng dì

Pinyin: rì yuè jīng tiān,jiāng hé xíng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (nguyệt) + (kinh) + (thiên) + + (giang) + (hà) + (hành) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳和月亮每天经过天空,江河永远流经大地。比喻人或事物的永恒、伟大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.日月天天运行天空,江河天天流过大地。形容光明正大或永存不废。语本《后汉书.冯衍传上》"其事昭昭,日月经天,河海带地,不足以比"。