明爭暗鬥
minh tranh ám đấu
Hán Việt: minh tranh ám đấu · Pinyin: míng zhēng àn dòu
Tổng quan
(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明里暗里都在进行争斗。形容各用心思,互相排挤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明里暗里都在互相争斗。多形容尽力争权夺利。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to fight openly and maneuver covertly
- Cihui 明爭暗鬥 íngzhēng'àndòu f.e. both open strife and veiled struggle | Liǎng dǎng zhījiān ∼. There are both open strife and veiled struggle between the two parties.