明槍好躲,暗箭難防
Pinyin: míng qiāng hǎo duǒ,àn jiàn nán fáng
Tổng quan
dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ) | khó đề phòng âm mưu bí mật
Cấu tạo: 明 (minh) + 槍 (thương) + 好 (hảo) + 躲 (đóa) + , + 暗 (ám) + 箭 (tiến) + 難 (nan) + 防 (phòng)
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ) | khó đề phòng âm mưu bí mật
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指公开攻击容易对付,暗地陷害劫难于防备。亦作“明枪易躲,暗箭难防”。
- Tân Hoa Tự Điển 指公开攻击容易对付,暗地陷害劫难于防备。亦作明枪易躲,暗箭难防”。
Eng
- CC-CEDICT lit. easy to dodge the spear in the open, hard to avoid a stab in the dark (idiom); it is hard to guard against secret conspiracies
- Cihui lit. easy to dodge the spear in the open, hard to avoid a stab in the dark (idiom); it is hard to guard against secret conspiracies