明槍好躲,暗箭難防
Pinyin: míng qiāng hǎo duǒ,àn jiàn nán fáng
Tổng quan
dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ) | khó đề phòng âm mưu bí mật
Cấu tạo: 明 (minh) + 槍 (thương) + 好 (hảo) + 躲 (đóa) + , + 暗 (ám) + 箭 (tiến) + 難 (nan) + 防 (phòng)
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ) | khó đề phòng âm mưu bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)明處射來的槍容易及時躲開,暗中射來的箭卻難以提防。常比喻公開的攻擊容易對付,而暗中的攻擊比較難以提防。元.無名氏《獨角牛》第二折:「孩兒也,一了說明槍好躲,暗箭難防,我暗算他搬將過來,則一拳打倒那廝。」也作「明槍易趓,暗箭難防」、「明槍易躲,暗箭難防」、「明鎗容易躲,暗箭最難防」、「明鎗容易躲,暗劍最難防」、「明鎗易躲,暗箭難逃」。
Eng
- CC-CEDICT lit. easy to dodge the spear in the open, hard to avoid a stab in the dark (idiom); it is hard to guard against secret conspiracies
- Cihui lit. easy to dodge the spear in the open, hard to avoid a stab in the dark (idiom); it is hard to guard against secret conspiracies