明槍易躲,暗箭難防
Pinyin: míng qiāng yì duǒ,àn jiàn nán fáng
Tổng quan
nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ) | khó phòng bị âm mưu bí mật
Cấu tạo: 明 (minh) + 槍 (thương) + 易 (dịch) + 躲 (đóa) + , + 暗 (ám) + 箭 (tiến) + 難 (nan) + 防 (phòng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ) | khó phòng bị âm mưu bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻公開的攻擊容易對付,而暗中的攻擊比較難以提防。《平妖傳》第三回:「解下弓來,搭上箭,弓開的滿,箭去的疾,看正狐身,颼的射去,叫聲:『著!』正是明槍易躲,暗箭難防,正中了狐的左腿。」也作「明槍好躲,暗箭難防」。
Eng
- CC-CEDICT lit. easy to dodge the spear in the open, hard to avoid a stab in the dark (idiom); it is hard to guard against secret conspiracies
- Cihui lit. easy to dodge the spear in the open, hard to avoid a stab in the dark (idiom); it is hard to guard against secret conspiracies