明爭暗鬥
minh tranh ám đấu
Hán Việt: minh tranh ám đấu · Pinyin: míng zhēng àn dòu
Tổng quan
(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明裡暗中都在互相爭鬥。形容彼此競爭激烈。如:「在這個功利主義競爭激烈的社會中,許多人為了利益都明爭暗鬥、爾虞我詐。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to fight openly and maneuver covertly
- Cihui 明爭暗鬥 íngzhēng'àndòu f.e. both open strife and veiled struggle | Liǎng dǎng zhījiān ∼. There are both open strife and veiled struggle between the two parties.