明瞭

míng liǎo minh liệu

Hán Việt: minh liệu · Pinyin: míng liǎo

Tổng quan

hiểu rõ | rõ ràng | đơn giản | rõ | cũng viết 明瞭|明了 | sáng sủa minh liễu (術語)完全明知其事理也。法華經法師功德品曰:「菩薩於淨身皆見世所有,唯獨自明了,餘人所不見。」無量壽經下曰:「如來智慧海,深廣無涯底。二乘非所測,唯佛獨明了。」☸

Cấu tạo: (minh) + (liệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu rõ | rõ ràng | đơn giản | rõ | cũng viết 明瞭|明了 | sáng sủa minh liễu (術語)完全明知其事理也。法華經法師功德品曰:「菩薩於淨身皆見世所有,唯獨自明了,餘人所不見。」無量壽經下曰:「如來智慧海,深廣無涯底。二乘非所測,唯佛獨明了。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以清楚望見。引申為了解、清晰。宋.郭熙〈山水訓〉:「高遠者明瞭,深遠者細碎。」宋.周紫芝〈蠟梅一首〉:「誰憐傲霜枝?照眼自明瞭。」

Eng

  • CC-CEDICT to understand clearly|to be clear about|plain|clear
  • Cihui to understand clearly; to be clear about; plain; clear; also written 明瞭|明了

ja

  • JMdict clear|plain|distinct|obvious|evident

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了然 · 了解 · 懂得 · 明白 · 清晰 · 知道