明知山有虎,偏向虎山行

míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

Pinyin: míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

Tổng quan

nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Cấu tạo: (minh) + (tri) + (san) + (hữu) + (hổ) + + (thiên) + (hướng) + (hổ) + (san) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)明知有危險,卻還是冒險而行。比喻不畏艱險。如:「他明知此行凶多吉少,卻偏偏要去,真是『明知山有虎,偏向虎山行』。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to willfully go towards the mountain although knowing that it has tigers (idiom)|fig. to take a risk despite knowing the dangers
  • Cihui lit. to willfully go towards the mountain although knowing that it has tigers (idiom); fig. to take a risk despite knowing the dangers