春生,夏長,秋收,冬藏
Pinyin: chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng
Tổng quan
gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)
Cấu tạo: 春 (xuân) + 生 (sanh) + , + 夏 (hạ) + 長 (trường) + , + 秋 (thu) + 收 (thu) + , + 冬 (đông) + 藏 (tàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT sow in spring, develop in summer, harvest in autumn, store in winter (idiom)
- Cihui sow in spring, develop in summer, harvest in autumn, store in winter (idiom)