昭如

zhāo rúchiêu như

Hán Việt: chiêu như · Pinyin: zhāo rú

Tổng quan

CHIÊU NHƯ (1246-1312) Thiền sư đời Nguyên, họ Dương, tự hiệu Hải Ấn, người xứ Tân Cam (nay là huyện Tân Can, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tuyết Nham Tổ Khâm, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Hả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明白貌。

Cấu tạo: 昭 (chiêu) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ CHIÊU NHƯ (1246-1312) Thiền sư đời Nguyên, họ Dương, tự hiệu Hải Ấn, người xứ Tân Cam (nay là huyện Tân Can, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tuyết Nham Tổ Khâm, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Hải Ấn Hòa thượng ngữ lục

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.明白貌。

other

  • Nguồn khác (1246-1312) Thiền sư đời Nguyên, họ Dương, tự hiệu Hải Ấn, người xứ Tân Cam (nay là huyện Tân Can, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tuyết Nham Tổ Khâm, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Hải Ấn Hòa thượng ngữ lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

昭如日星 · 如一 · 如上 · 如下 · 如东 · 如丝 · 如云 · 如今