显赫的

hiển hách đích

Hán Việt: hiển hách đích

Tổng quan

nổi tiếng, xuất sắc, cao độ (đức tính tốt...) rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 赫 (hách) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nổi bật

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi eminent

Từ liên quan

Gần nghĩa

显赫人物 · 显赫 · 顯赫 · 显赫的人物 · 显赫的地位 · 显赫一时