显赫

xiǎn hèhiển hách

Hán Việt: hiển hách · Pinyin: xiǎn hè

Tổng quan

hiển hách; vinh quang lừng lẫy. hiển hách một thời; thời oanh liệt nay còn đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容名声、权势盛大显赫一时, 声势显赫, 权贵显赫,倾动京都。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲名顯要昭彰。《後漢書.卷八○.文苑傳下.邊讓傳》:「達皇佐之高勛兮,馳仁聲之顯赫。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》裴松之注引《魏略》:「光寵顯赫,古今無二。」

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 赫 (hách)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ có tiếng; lừng lẫy; nổi tiếng; rạng rỡ; vinh quang; mô đất, sự nổi tiếng; địa vị cao trọng, (Eminence) đức giáo chủ (tiếng xưng hô) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) splendour sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) splendor); hiển hách: hiển hách/vinh quang lừng lẫy; vinh quang lừng lẫy
  • Biên soạn 顯赫 iǎnhè* s.v. illustrious; celebrated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲名顯要昭彰。《後漢書.卷八○.文苑傳下.邊讓傳》:「達皇佐之高勛兮,馳仁聲之顯赫。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》裴松之注引《魏略》:「光寵顯赫,古今無二。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容名声、权势盛大显赫一时, 声势显赫, 权贵显赫,倾动京都。
  • Kaggle Zh-Vi eminence

Eng

  • Cihui illustrious; celebrated
  • Tần suất từ 顯赫 iǎnhè* s.v. illustrious; celebrated

Đức

  • Handedict glorreich

other

  • Nguồn khác Vẻ vang, đâu cũng nghe danh
  • Nguồn khác Rực rỡ

Từ liên quan

Gần nghĩa

显赫的 · 显赫人物 · 显像 · 显出 · 显卡 · 显圣 · 显型 · 显存