時節
thì tiết
Hán Việt: thì tiết · Pinyin: shí jié
Tổng quan
Hán Việt: THỜi, THÌ TIẾT; tiết; vụ; mùa. tiết thanh minh. 農忙時節. vụ mùa bận rộn.; lúc; khi. lúc giải phóng cô ấy mới mười hai tuổi
1.四时的节日。 2.节令; 季节。 3.合时而有节律。 4.时光; 时候。
1.季節、節令。《文選.古詩十九首.明月皎夜光》:「白露沾野草,時節忽復易。」唐.杜牧〈清明〉詩:「清明時節雨紛紛,路上行人欲斷魂。」 2.節日。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「詔為亮立廟於沔陽」句下裴松之注引〈襄陽記〉:「百始遂因時節,私祭之於道陌上。」清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「每遇時節,便做盛會。」 3.合時、適時。《漢書.卷二八.地理志下》:「風雨時節,穀糴常賤。」 4.時刻、時候。唐.杜甫〈江南逢李龜年〉詩:「正是江南好風景,落花時節又逢君。」《文明小史》第四一回:「那時節正是少年氣盛,不曉得什麼世路高低。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Khí hậu của từng mùa.; hí hậu của từng mùa.; mùa; thời gian; Hán Việt: THỜi, THÌ TIẾT 1. tiết; vụ; mùa. tiết thanh minh. 農忙時節. vụ mùa bận rộn. 2. lúc; khi. lúc giải phóng cô ấy mới mười hai tuổi
- Tần suất từ mùa; thì tiết/thì tiệt/thời tiết/thời tiệt: tiết/vụ/mùa/lúc/khi; mùa (trong năm), thời cơ, lúc mùa, vụ, thời gian hoạt động mạnh, một thời gian, luyện tập cho quen (với thời tiết, nắng gió...); làm dày dạn; làm cho thích hợp để sử dụng, cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối, làm dịu bớt, làm nhẹ bớt, làm đỡ gay gắt; vụ; mùa; lúc; khi
- Biên soạn 時節 híjié n. 1. season 2. time 3. occasion 4. orders given according to the seasons
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.季節、節令。《文選.古詩十九首.明月皎夜光》:「白露沾野草,時節忽復易。」唐.杜牧〈清明〉詩:「清明時節雨紛紛,路上行人欲斷魂。」 2.節日。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「詔為亮立廟於沔陽」句下裴松之注引〈襄陽記〉:「百始遂因時節,私祭之於道陌上。」清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「每遇時節,便做盛會。」 3.合時、適時。《漢書.卷二八.地理志下》:「風雨時節,穀糴常賤。」 4.時刻、時候。唐.杜甫〈江南逢李龜年〉詩:「正是江南好風景,落花時節又逢君。」《文明小史》第四一回:「那時節正是少年氣盛,不曉得什麼世路高低。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.四时的节日。 2.节令; 季节。 3.合时而有节律。 4.时光; 时候。
- Kaggle Zh-Vi season
Eng
- JMdict season
- JMdict the times
- JMdict opportunity
- JMdict occasion
- Cihui season; time
- Tần suất từ 時節 híjié n. 1. season 2. time 3. occasion 4. orders given according to the seasons
Đức
- Handedict Staffel, Jahreszeit
ja
- JMdict 時節(じせつ)
other
- Nguồn khác Khí hậu của từng mùa