晏婴

yàn yīngyến anh

Hán Việt: yến anh · Pinyin: yàn yīng

Tổng quan

Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋时期齐国大夫。字平仲,夷维(今山东高密)人。历仕灵公、庄公、景公为卿。奉景公命出使晋国联姻,与晋大夫叔向议论齐国政局,预言齐国政权将被田氏取代。传世有《晏子春秋》,为战国时人搜集有关他的言行编辑而成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人名。(?~西元前500)字仲,春秋齊人。歷事靈公、莊公,相齊景公。尚儉力行,為當時名臣。諡平,史稱為「晏平仲」,後人尊稱為「晏子」。

Cấu tạo: 晏 (yến) + 嬰 (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子, nhân vật chính của sách 晏子春秋
  • Tần suất từ Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元前500)字仲,春秋齊人。歷事靈公、莊公,相齊景公。尚儉力行,為當時名臣。諡平,史稱為「晏平仲」,後人尊稱為「晏子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时期齐国大夫。字平仲,夷维(今山东高密)人。历仕灵公、庄公、景公为卿。奉景公命出使晋国联姻,与晋大夫叔向议论齐国政局,预言齐国政权将被田氏取代。传世有《晏子春秋》,为战国时人搜集有关他的言行编辑而成。

Eng

  • Cihui Yan Ying (-c 500 BC), famous statesman from Qi of the Warring States, also known as Yanzi 晏子 , hero of book 晏子春秋
  • Tần suất từ Yan Ying (-c 500 BC), famous statesman from Qi of the Warring States, also known as Yanzi 晏子[Yan4 zi3] , hero of book 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

婴儿 · 婴孩 · 婴猴 · 嬰兒 · 嬰城 · 嬰孩 · 嬰疾 · 嬰石