曇藏

đàm tàng

Hán Việt: đàm tàng

Tổng quan

ĐÀM TẠNG (758-827) Thiền sư đời Đường, nối pháp Thiền sư Thạch Đầu Hy Thiên. Sư trụ Tây Viên Tinh xá

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 藏 (tàng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (758-827) Thiền sư đời Đường, nối pháp Thiền sư Thạch Đầu Hy Thiên
  • Nguồn khác Sư trụ Tây Viên Tinh xá

Từ liên quan

Gần nghĩa

昙华 · 昙花 · 曇噩 · 曇密 · 曇摩 · 曇方 · 曇旭 · 曇樹