曠廢
khoáng phế
Hán Việt: khoáng phế · Pinyin: kuàng fèi
Tổng quan
bỏ; nhỡ; lỡ. lỡ việc học
耽误,荒废:~学业。
荒廢。《漢書.卷八一.孔光傳》:「百官群職曠廢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sao nhãng (công việc)
- Cihui lãng phí (tài năng của mình)
- Tần suất từ nhỡ; lỡ
- Biên soạn 曠廢 kuàngfèi v. neglect or waste
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 荒廢。《漢書.卷八一.孔光傳》:「百官群職曠廢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耽误,荒废:~学业。
Eng
- Cihui to neglect (work); to waste (one's talents)
- Tần suất từ 曠廢 kuàngfèi v. neglect or waste