曲线图
khúc tuyến đồ
Hán Việt: khúc tuyến đồ · Pinyin: qū xiàn tú
Tổng quan
biểu đồ đường
Nghĩa
Việt
- Cihui sơ đồ đường
- Tần suất từ đồ thị, (toán học) mạch, vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị, máy in thạch, in thạch
- Biên soạn diagram (of curves) M:¹zhāng
Mainland
- Kaggle Zh-Vi graph
Eng
- Cihui line graph; line diagram
- Tần suất từ n. diagram (of curves) M:¹zhāng
Đức
- Handedict Liniendiagramm, Graph (S, Math)