會場
hội tràng
Hán Việt: hội tràng · Pinyin: huì chǎng
Tổng quan
hội trường
开会的场所。
1.古代各省舉人在京師應試的考場。後多借指會試。明.周履清《錦箋記》第二九齣:「如今會場將近,巴不能得他一第。」明.陳汝元《金蓮記》第四齣:「前秦少游來京,說他兄弟俱叨鄉薦,今會場已畢,想來看我。」 2.集會的場所。如:「本屆選美比賽的會場,還未做最後決定。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhóm tin; nhóm tin tức; hội trường
- Biên soạn 會場 uìchǎng* n. meeting place; conference/assembly hall M:ge/⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代各省舉人在京師應試的考場。後多借指會試。明.周履清《錦箋記》第二九齣:「如今會場將近,巴不能得他一第。」明.陳汝元《金蓮記》第四齣:「前秦少游來京,說他兄弟俱叨鄉薦,今會場已畢,想來看我。」 2.集會的場所。如:「本屆選美比賽的會場,還未做最後決定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开会的场所。
- Kaggle Zh-Vi assembly room
Eng
- Cihui meeting place; place where people gather; 个
- Tần suất từ 會場 uìchǎng* n. meeting place; conference/assembly hall M:ge/⁴zuò
Đức
- Handedict Konferenzsaal
other
- Nguồn khác Nơi họp mặt