會銜

huì xiánhội hàm

Hán Việt: hội hàm · Pinyin: huì xián

Tổng quan

công văn liên cơ quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

(两个或两个以上的机关)在发出的公文上共同具名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

二人或二人以上在公文上簽署名銜。《二十年目睹之怪現狀》第五四回:「聯合了山東同鄉京官,會銜參了一本。」

Cấu tạo: 會 (hội) + 銜 (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ký tên chung
  • Biên soạn 會銜 uìxián v. jointly sign an official document

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二人或二人以上在公文上簽署名銜。《二十年目睹之怪現狀》第五四回:「聯合了山東同鄉京官,會銜參了一本。」

Eng

  • Cihui 會銜 uìxián v. jointly sign an official document

Từ liên quan

Gần nghĩa

會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元 · 會黨