月堂

yuè tángnguyệt đường

Hán Việt: nguyệt đường · Pinyin: yuè táng

Tổng quan

NGUYỆT ĐƯỜNG Pháp hiệu của thiền sư Đạo Xương đời Tống. X. Đạo Xương (道昌)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐李林甫堂名。因形如偃月﹐故名。李常于此设计构陷大臣。

Cấu tạo: 月 (nguyệt) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NGUYỆT ĐƯỜNG Pháp hiệu của thiền sư Đạo Xương đời Tống. X. Đạo Xương (道昌)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐李林甫堂名。因形如偃月﹐故名。李常于此设计构陷大臣。

other

  • Nguồn khác Đạo Xương (道昌)

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌 · 堂兄 · 堂区