有些
hữu ta
Hán Việt: hữu ta · Pinyin: yǒu xiē
Tổng quan
có; có một số. những người đến tham quan hôm nay có một số là người nơi khác. 列車上有些人在看書,有些人在談天. trên tàu có người đang đọc sách, có người đang trò chuyện.; có một ít. tôi có một ít sách cũ muốn tặng cho thư viện. 副; hơi; có phần. anh ấy hơi sốt ruột
1.有一些。表示数量不多。 2.犹有的。表示其中的一部分。 3.略微﹐稍微。
有一點、有一部分。《儒林外史》第二回:「梅相公正喫著火燒,接口道:『做夢倒也有些準哩。』」《紅樓夢》第五回:「這日不知為何,他二人言語有些不合起來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một số
- Cihui hơi
- Biên soạn pr. some
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有一點、有一部分。《儒林外史》第二回:「梅相公正喫著火燒,接口道:『做夢倒也有些準哩。』」《紅樓夢》第五回:「這日不知為何,他二人言語有些不合起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有一些。表示数量不多。 2.犹有的。表示其中的一部分。 3.略微﹐稍微。
- Kaggle Zh-Vi -ish
Eng
- Cihui some; somewhat
Đức
- Handedict irgendetwas