有名無實
hữu danh vô thật
Hán Việt: hữu danh vô thật · Pinyin: yǒu míng wú shí
Tổng quan
nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ) | tồn tại chỉ trên danh nghĩa | danh nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ) | tồn tại chỉ trên danh nghĩa | danh nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《國語.晉語八》:「宣子曰:『吾有卿之名,而無其實,無以從二三子,吾是以憂,子賀我何故?』」指虛有其名而無實際內容。《文選.陸機.五等諸侯論》:「逮至中葉,忌其失節,割削宗子,有名無實,天下曠然,復襲亡秦之軌矣。」《文明小史》第三一回:「我做官是你曉得的,那有餘錢做這樣有名無實的事業?」也作「有名亡實」。
Eng
- CC-CEDICT lit. has a name but no reality (idiom); exists only in name|nominal
- Cihui 有名無實 ǒumíngwúshí f.e. merely nominal; titular