有聲有色

yǒu shēng yǒu sè hữu thanh hữu sắc

Hán Việt: hữu thanh hữu sắc · Pinyin: yǒu shēng yǒu sè

Tổng quan

có thanh có sắc (thành ngữ) | sống động | rực rỡ

Cấu tạo: (hữu) + (thanh) + (hữu) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thanh có sắc (thành ngữ) | sống động | rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容淋漓盡致,精采動人。《老殘遊記》第七回:「若求在上官面上討好,做得烈烈轟轟,有聲有色,則只有依玉公辦法。」《文明小史》第二四回:「半夜裡起身,磨好了墨,立刻做了一個招撫義和團的摺子,把義和團說得有聲有色。」

Eng

  • CC-CEDICT having sound and color (idiom); vivid|dazzling
  • Cihui 有聲有色 ǒushēngyǒusè f.e. vivid and dramatic | Wǒmen de kānwù bàn ³de ∼. Our magazine is scintillating and dramatic.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有板有眼 · 栩栩如生

Từ trái nghĩa

味同嚼蜡 · 平淡无奇 · 枯燥无味 · 非驴非马