朝旆

triêu bái

Hán Việt: triêu bái

Tổng quan

TRIỀU BÁI Từ tôn xưng quan chức của triều đình. Vương Tiêu trong TTĐL q. 30 ghi: 龍圖王蕭居士……問南堂曰:‘某有個見處,才被人問,卻開口不得。未審過在甚處? ’堂曰:‘過在有個見處。’堂卻問: ‘朝旆幾時到任? ’公曰:‘去年八月四日。’堂曰:‘自按察幾時離衙? ’公曰:‘前月二十。’堂曰:‘為甚麼道開口不得?公乃契

Cấu tạo: 朝 (triêu) + 旆 (bái)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vương Tiêu trong TTĐL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 龍圖王蕭居士……問南堂曰:‘某有個見處,才被人問,卻開口不得。未審過在甚處? ’堂曰:‘過在有個見處。’堂卻問: ‘朝旆幾時到任? ’公曰:‘去年八月四日。’堂曰:‘自按察幾時離衙? ’公曰:‘前月二十。’堂曰:‘為甚麼道開口不得?公乃契悟 Cư sĩ Long Đồ Vương Tiêu
  • Nguồn khác Hỏi ngài Nam Đường: Tôi có một kiến giải, vừa bị người hỏi, mà mở miệng chẳng được, chưa biết lỗi ở chỗ nào? Đường đáp: Lỗi tại chỗ có kiến giải
  • Nguồn khác Đường hỏi vặn: Ông đến nhậm chức quan hồi nào? Công đáp: Ngày 4 tháng 8 năm ngoái
  • Nguồn khác Đường hỏi: Ông làm Án sát được bao lâu rồi mới lìa nha môn? Công đáp: Ngày 20 tháng trước
  • Nguồn khác Đường bảo: Vì sao mở miệng chẳng được
  • Nguồn khác Công liền khế ngộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

旆旆 · 朝下 · 朝东 · 朝中 · 朝仕 · 朝代 · 朝候 · 朝儀