朝氣蓬勃

zhāo qì péng bó triêu khí bồng bột

Hán Việt: triêu khí bồng bột · Pinyin: zhāo qì péng bó

Tổng quan

tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ) | mạnh mẽ | năng động | một người hoạt bát

Cấu tạo: (triêu) + (khí) + (bồng) + (bột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ) | mạnh mẽ | năng động | một người hoạt bát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容精神振作,充滿旺盛的活力。如:「看到中華隊球員個個朝氣蓬勃、紀律嚴整,不由得對他們的奪標增加了信心。」

Eng

  • CC-CEDICT full of youthful energy (idiom); vigorous|energetic|a bright spark
  • Cihui 朝氣蓬勃 hāoqìpéngbó f.e. full of vigor and vitality; full of youthful spirit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生气勃勃

Từ trái nghĩa

委靡不振 · 暮气沉沉 · 老气横秋